Xuất hiện nhiều nhất
Cho một xâu \(S\) gồm các ký tự thuộc bảng mã ASCII. Yêu cầu xác định ký tự (hoặc các ký tự) có tần suất xuất hiện nhiều nhất trong xâu \(S\). Nếu có nhiều ký tự cùng tần suất lớn nhất, in ra tất cả theo thứ tự mã ASCII tăng dần, không có khoảng trắng ở giữa.
Input
Một dòng duy nhất chứa xâu \(S\) (1 ≤ |S| ≤ 10⁵).
Output
Một hoặc nhiều ký tự có tần suất xuất hiện lớn nhất, in liền nhau theo thứ tự mã ASCII tăng dần.
Sample Input
aabcc
Sample Output
ac
Subtask
- 30%: |S| ≤ 100, xâu chỉ gồm chữ cái in thường.
- 30%: |S| ≤ 1000.
- 40%: Không có ràng buộc bổ sung (|S| ≤ 10⁵).
Comments